tuần tiễu

Học thuật
Thân thiện
tuần tiễu

Quân đội đi tuần tiễu trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự: Hành động di chuyển hệ thống trong một khu vực để kiểm tra, theo dõi đảm bảo an ninh, thường được thực hiện bởi lực lượng trang hoặc cảnh sát.
    • Như "tuần tra": Một từ đồng nghĩa, chỉ hoạt động đi lại để kiểm soát, bảo vệ an ninh trật tự tại một địa bàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đơn vị biên phòng thường xuyên tuần tiễu dọc theo đường biên giới.
    • Trong đêm, cảnh sát động được lệnh tuần tiễu các khu phố trung tâm.
    • Các chiến sĩ dân quân tuần tiễu quanh làng để phòng trộm cướp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi tuần tiễu": Cụm động từ thông dụng, nhấn mạnh hành động thực hiện nhiệm vụ tuần tiễu.
    • Một tổ ba người được phân công đi tuần tiễu trong khu rừng.
  • "Nhiệm vụ tuần tiễu": Chỉ công việc, trách nhiệm phải thực hiện việc tuần tiễu.
    • Họ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tuần tiễu được giao.
Biến thể từ gần giống
  • Tuần tra (động từ): Từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến trong cả ngữ cảnh quân sự dân sự.
  • Tuần phòng (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh canh phòng, bảo vệ trong khi tuần tra.
  • Tuần sát (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh quan sát, theo dõi kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Tuần tra: Đi lại để kiểm soát, bảo vệ an ninh.
  • Rảo quanh: Đi đi lại lại trong một khu vực (ít trang trọng hơn).
  • Đi canh gác: Đi lại để canh phòng, bảo vệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tuần tiễu dọc theo: Di chuyển để kiểm soát dọc theo một tuyến đường, con sông, biên giới.
    • Tàu hải quân tuần tiễu dọc theo vùng biển chủ quyền.
  • Tuần tiễu quanh: Di chuyển để kiểm soát xung quanh một khu vực.
    • Lực lượng an ninh tuần tiễu quanh khu vực diễn ra hội nghị.
Thành ngữ liên quan

(Từ "tuần tiễu" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hoạt động này thường được mô tả trực tiếp thông qua các cụm động từ.)

tuần tiễu

Quân đội đi tuần tiễu trong khu rừng.

  1. đg. 1. Đi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự. 2. Nh. Tuần tra: Quân đội đi tuần tiễu.