tuần tiễu

  1. đg. 1. Đi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự. 2. Nh. Tuần tra: Quân đội đi tuần tiễu.
tuần tiễu
Quân đội đi tuần tiễu trong khu rừng.